Bảng giá xe máy Honda tháng 2: SH vẫn chênh giá 33 triệu đồng

Thế giới xe

Bảng giá xe máy Honda tháng 2: SH vẫn chênh giá 33 triệu đồng

(PLO)- Nhân dịp khai xuân, nhiều mẫu xe máy Honda có giảm giá nhẹ như Honda Lead, Vision, Winner X hay Honda Monkey. Riêng mẫu Honda SH 2019 vẫn có giá chênh hơn 30 triệu đồng.

Bản tin liên quan

Bảng giá xe máy Honda tháng 2-2020 có nhiều biến động, đặc biệt với hai mẫu xe Honda SH và Honda Winner X.

Trong đó, các phiên bản Honda SH 2019 vẫn đang tăng giá mạnh từ thời điểm trước tết cho đến nay. Cụ thể, Honda SH phiên bản 125 CBS hiện tại đang có giá 98 triệu đồng, cao hơn 30,01 triệu đồng so với giá niêm yết. Phiên bản SH 125 ABS đang có giá 105,5 triệu đồng, cao hơn 29,51 triệu đồng so với giá niêm yết.


Honda Lead có giảm nhẹ so với các tháng trước đó. Ảnh: TN

Honda SH 150 CBS hiện có giá 115 triệu đồng, cũng cao hơn 33,01 triệu đồng so với giá niêm yết. Hai phiên bản Honda SH 150 ABS và 150 ABS đen mờ hiện đang có giá là 123 và 128 triệu đồng, cũng tăng hơn rất nhiều lần so với giá hãng đưa ra. Tuy nhiên, số lượng Honda SH 2019 chỉ còn số lượng có hạn và không còn nhiều tại các đại lý.

Trong khi đó, Honda Winner X và Honda SH 2020 lại có giá bán giảm hơn so với giá hãng đưa ra. Hay một số mẫu xe tay côn khác cũng giảm giá như Honda Monkey, Honda CB150R giảm giá 1-2 triệu đồng.

Ngoài ra, một số loại xe tay ga khác như Honda Lead, Vision cũng có giảm khoảng 400.000 đồng.

Bảng giá xe tay ga Honda tháng 2-2020 (ĐVT: triệu đồng)

Mẫu xe

Giá đề xuất

Giá đại lý

Vision tiêu chuẩn

29,99

31

Vision cao cấp

30,7

32

Vision đặc biệt

31,99

34

Lead tiêu chuẩn

37,49

38

Lead cao cấp

39,29

40

Lead đen mờ

39,79

42

Air Blade 125 2020 tiêu chuẩn

41,19

42

Air Blade 125 2020 đặc biệt

42,39

43

Air Blade 150 2020 tiêu chuẩn

55,19

58

Air Blade 150 2020 đặc biệt

56,39

59

Air Blade thể thao 2019

37,99

39,4

Air Blade cao cấp 2019

40,09

40,4

Air Blade đen mờ 2019

41

43,5

Air Blade từ tính 2019

41,6

46,5

SH mode thời trang

51,49

58

SH mode cá tính

57

68

PCX 125

56,49

53,5

PCX 150

70,49

68

PCX 150 Hybrid

89,99

75

SH 125 CBS 2020

70,99

81,5

SH 125 ABS 2020

78,99

90,5

SH 150 CBS 2020

87,99

100

SH 150 ABS 2020

95,99

110

SH 125 CBS 2019

67,99

98

SH 125 ABS 2019

75,99

105,5

SH 150 CBS 2019

81,99

115

SH 150 ABS 2019

83,49

123

SH 150 CBS đen mờ 2019

89,99

115

SH 150 ABS đen mờ 2019

91,49

128

Winner X phiên bản đường đua HRC phanh ABS

49,99

44

Winner X đen mờ phanh ABS

49,5

44

Winner X camo (Xanh bạc đen, Đỏ bạc đen)

48,99

43

Winner X thể thao (Bạc đỏ đen, Đen Xanh, Xanh đỏ đen, Đen cam)

45,9

39

Rebel 300

125

115

MSX 125

50

49

Monkey

85

81

CB150R

105

103

CB300R

140

140

Wave Alpha 110

17,79

18,2

Blade phanh cơ vành nan

18,8

18

Blade phanh đĩa vành nan

19,8

19

Blade phanh đĩa vành đúc

21,3

20,2

Wave RSX phanh cơ vành nan

21,49

22,2

Wave RSX phanh đĩa vành nan

22,49

23

Wave RSX phanh đĩa vành đúc

24,49

25

Future nan hoa

30,19

30,5

Future vành đúc

31,19

31,5

Super Cub C125

85

79


THY NHUNG

BÌNH LUẬN

BẠN CÓ THỂ QUAN TÂM